hãng buôn

hãng buôn

Hãng buôn đó chuyên nhập khẩu cà phê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Doanh nghiệp thương mại: "hãng buôn" chỉ một tổ chức kinh doanh, một công ty chuyên hoạt động mua bán hàng hóa, thường quy mô nhất định hoạt động mục đích lợi nhuận.
    • Cơ sở buôn bán: "hãng buôn" cũng có thể dùng để chỉ một cửa hàng, công ty buôn bán tên tuổi, uy tín trên thị trường.
dụ sử dụng
  • (Doanh nghiệp thương mại này chuyên nhập khẩu hàng điện tử từ Nhật Bản.)
  • (Ông ấy làm việc cho một công ty buôn bán lớnSài Gòn.)
  • (Doanh nghiệp thương mại đã hợp đồng với đối tác nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hãng buôn lớn": doanh nghiệp thương mại quy mô rộng, vốn đầu cao.
    • Hãng buôn lớn thường chi nhánhnhiều tỉnh thành. (Doanh nghiệp thương mại quy mô lớn thường chi nhánhnhiều tỉnh thành.)
  • "hãng buôn gia đình": doanh nghiệp thương mại do một gia đình quản lý điều hành.
    • Hãng buôn gia đình này đã tồn tại qua ba thế hệ. (Doanh nghiệp thương mại gia đình này đã tồn tại qua ba thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hãng (danh từ): cơ sở sản xuất, kinh doanh hoặc dịch vụ tên tuổi, thương hiệu.
    • Hãng xe hơi nổi tiếng thế giới. (Cơ sở sản xuất xe hơi thương hiệu toàn cầu.)
  • Buôn (động từ): hoạt động mua bán hàng hóa với mục đích kiếm lời.
    • Anh ấy buôn vải từ Trung Quốc. (Anh ấy mua bán vải từ Trung Quốc.)
  • Nhà buôn (danh từ): người hoặc tổ chức chuyên hoạt động buôn bán.
    • Nhà buôn gạoĐồng bằng sông Cửu Long. (Người chuyên buôn bán gạoĐồng bằng sông Cửu Long.)
Từ đồng nghĩa
  • Công ty thương mại: doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa.
  • Doanh nghiệp buôn bán: tổ chức kinh doanh chuyên về mua bán.
  • Cơ sở kinh doanh: địa điểm hoặc tổ chức thực hiện hoạt động thương mại.
Thành ngữ liên quan
  • Hãng buôn tiếng: doanh nghiệp thương mại nổi tiếng, uy tín trên thị trường.
    • Hãng buôn tiếng này đã xuất khẩu hàng sang châu Âu. (Doanh nghiệp thương mại nổi tiếng này đã xuất khẩu hàng sang châu Âu.)